Dự toán chi phí

honda-brio

Giá xe (bao gồm VAT): 418,000,000

Lệ phí trước bạ:

– Mức lệ phí: 10%

– Thành tiền: 41,800,000

Phí kiểm định: 340,000

Lệ phí đăng ký: 11,000,000

Phí sử dụng đường bộ (1 năm) 1,560,000

Bảo hiểm TNDS (1 năm) 480,700

TỔNG CỘNG (VNĐ) 473,180,700

honda-brio

Giá xe (bao gồm VAT): 448,000,000

Lệ phí trước bạ:

– Mức lệ phí: 10%

– Thành tiền: 44,800,000

Phí kiểm định: 340,000

Lệ phí đăng ký: 11,000,000

Phí sử dụng đường bộ (1 năm) 1,560,000

Bảo hiểm TNDS (1 năm) 480,700

TỔNG CỘNG (VNĐ) 506,180,700

honda-brio

Giá xe (bao gồm VAT): 450,000,000

Lệ phí trước bạ:

– Mức lệ phí: 10%

– Thành tiền: 45,000,000

Phí kiểm định: 340,000

Lệ phí đăng ký: 11,000,000

Phí sử dụng đường bộ (1 năm) 1,560,000

Bảo hiểm TNDS (1 năm) 480,700

TỔNG CỘNG (VNĐ) 508,380,700

honda-brio

Giá xe (bao gồm VAT): 452,000,000

Lệ phí trước bạ:

– Mức lệ phí: 10%

– Thành tiền: 45,200,000

Phí kiểm định: 340,000

Lệ phí đăng ký: 11,000,000

Phí sử dụng đường bộ (1 năm) 1,560,000

Bảo hiểm TNDS (1 năm) 480,700

TỔNG CỘNG (VNĐ) 510,580,700

honda-brio

Giá xe (bao gồm VAT): 454,000,000

Lệ phí trước bạ:

– Mức lệ phí: 10%

– Thành tiền: 45,400,000

Phí kiểm định: 340,000

Lệ phí đăng ký: 11,000,000

Phí sử dụng đường bộ (1 năm) 1,560,000

Bảo hiểm TNDS (1 năm) 480,700

TỔNG CỘNG (VNĐ) 512,780,700

honda-jazz

Giá xe (bao gồm VAT): 544,000,000

Lệ phí trước bạ:

– Mức lệ phí: 10%

– Thành tiền: 54,400,000

Phí kiểm định: 340,000

Lệ phí đăng ký: 11,000,000

Phí sử dụng đường bộ (1 năm) 1,560,000

Bảo hiểm TNDS (1 năm) 480,700

TỔNG CỘNG (VNĐ) 611,780,700

honda-jazz

Giá xe (bao gồm VAT): 594,000,000

Lệ phí trước bạ:

– Mức lệ phí: 10%

– Thành tiền: 59,400,000

Phí kiểm định: 340,000

Lệ phí đăng ký: 11,000,000

Phí sử dụng đường bộ (1 năm) 1,560,000

Bảo hiểm TNDS (1 năm) 480,700

TỔNG CỘNG (VNĐ) 666,780,700

honda-jazz

Giá xe (bao gồm VAT): 624,000,000

Lệ phí trước bạ:

– Mức lệ phí: 10%

– Thành tiền: 62,400,000

Phí kiểm định: 340,000

Lệ phí đăng ký: 11,000,000

Phí sử dụng đường bộ (1 năm) 1,560,000

Bảo hiểm TNDS (1 năm) 480,700

TỔNG CỘNG (VNĐ)699,780,700

honda-city

Giá xe (bao gồm VAT): 559,000,000

Lệ phí trước bạ:

– Mức lệ phí: 10%

– Thành tiền: 55,900,000

Phí kiểm định: 340,000

Lệ phí đăng ký: 11,000,000

Phí sử dụng đường bộ (1 năm) 1,560,000

Bảo hiểm TNDS (1 năm) 480,700

TỔNG CỘNG (VNĐ) 628,280,700

honda-city

Giá xe (bao gồm VAT): 599,000,000

Lệ phí trước bạ:

– Mức lệ phí: 10%

– Thành tiền: 59,900,000

Phí kiểm định: 340,000

Lệ phí đăng ký: 11,000,000

Phí sử dụng đường bộ (1 năm) 1,560,000

Bảo hiểm TNDS (1 năm) 480,700

TỔNG CỘNG (VNĐ) 672,280,700

honda-civic

Giá xe (bao gồm VAT): 729,000,000

Lệ phí trước bạ:

– Mức lệ phí: 10%

– Thành tiền: 72,900,000

Phí kiểm định: 340,000

Lệ phí đăng ký: 11,000,000

Phí sử dụng đường bộ (1 năm) 1,560,000

Bảo hiểm TNDS (1 năm) 480,700

TỔNG CỘNG (VNĐ) 815,280,700

honda-civic

Giá xe (bao gồm VAT): 789,000,000

Lệ phí trước bạ:

– Mức lệ phí: 10%

– Thành tiền: 78,900,000

Phí kiểm định: 340,000

Lệ phí đăng ký: 11,000,000

Phí sử dụng đường bộ (1 năm) 1,560,000

Bảo hiểm TNDS (1 năm) 480,700

TỔNG CỘNG (VNĐ) 881,280,700

honda-civic

Giá xe (bao gồm VAT): 929,000,000

Lệ phí trước bạ:

– Mức lệ phí: 10%

– Thành tiền: 92,900,000

Phí kiểm định: 340,000

Lệ phí đăng ký: 11,000,000

Phí sử dụng đường bộ (1 năm) 1,560,000

Bảo hiểm TNDS (1 năm) 480,700

TỔNG CỘNG (VNĐ) 1,035,280,700

honda-crv

Giá xe (bao gồm VAT): 983,000,000

Lệ phí trước bạ:

– Mức lệ phí: 10%

– Thành tiền:98,300,000

Phí kiểm định: 340,000

Lệ phí đăng ký: 11,000,000

Phí sử dụng đường bộ (1 năm) 1,560,000

Bảo hiểm TNDS (1 năm) 480,700

TỔNG CỘNG (VNĐ) 1,094,680,700

honda-crv

Giá xe (bao gồm VAT): 1,023,000,000

Lệ phí trước bạ:

– Mức lệ phí: 10%

– Thành tiền: 102,300,000

Phí kiểm định: 340,000

Lệ phí đăng ký: 11,000,000

Phí sử dụng đường bộ (1 năm) 1,560,000

Bảo hiểm TNDS (1 năm) 480,700

TỔNG CỘNG (VNĐ) 1,138,680,700

honda-crv

Giá xe (bao gồm VAT): 1,093,000,000

Lệ phí trước bạ:

– Mức lệ phí: 10%

– Thành tiền: 109,300,000

Phí kiểm định: 340,000

Lệ phí đăng ký: 11,000,000

Phí sử dụng đường bộ (1 năm) 1,560,000

Bảo hiểm TNDS (1 năm) 480,700

TỔNG CỘNG (VNĐ) 1,215,680,700

honda-accord

Giá xe (bao gồm VAT): 1,203,000,000

Lệ phí trước bạ:

– Mức lệ phí: 10%

– Thành tiền: 120,300,000

Phí kiểm định: 340,000

Lệ phí đăng ký: 11,000,000

Phí sử dụng đường bộ (1 năm) 1,560,000

Bảo hiểm TNDS (1 năm) 480,700

TỔNG CỘNG (VNĐ) 1,336,680,700

honda-hrv

Giá xe (bao gồm VAT): 871,000,000

Lệ phí trước bạ:

– Mức lệ phí: 10%

– Thành tiền: 87,100,000

Phí kiểm định: 340,000

Lệ phí đăng ký: 11,000,000

Phí sử dụng đường bộ (1 năm) 1,560,000

Bảo hiểm TNDS (1 năm) 480,700

TỔNG CỘNG (VNĐ) 971,480,700

honda-hrv

Giá xe (bao gồm VAT): 786,000,000

Lệ phí trước bạ:

– Mức lệ phí: 10%

– Thành tiền: 78,600,000

Phí kiểm định: 340,000

Lệ phí đăng ký: 11,000,000

Phí sử dụng đường bộ (1 năm) 1,560,000

Bảo hiểm TNDS (1 năm) 480,700

TỔNG CỘNG (VNĐ) 877,980,700

honda-hrv

Giá xe (bao gồm VAT): 866,000,000

Lệ phí trước bạ:

– Mức lệ phí: 10%

– Thành tiền: 86,600,000

Phí kiểm định: 340,000

Lệ phí đăng ký: 11,000,000

Phí sử dụng đường bộ (1 năm) 1,560,000

Bảo hiểm TNDS (1 năm) 480,700

TỔNG CỘNG (VNĐ) 965,980,700

Back to top
Call Now Button