Hotline

091.915.5252 Hạnh Quỳnh

Honda Brio 2020

Định Tầm Cao Mới

honda-brio-1

Honda Brio 2019 vừa được ra mắt tại thị trường Việt Nam vào ngày 18/06/2019 với 3 phiên bản có mức giá từ 418 – 454 triệu đồng. Honda Brio (hay Honda Burio, Honda Brio Satya) là mẫu xe hạng nhỏ dành cho thành thị (city car) của hãng xe Honda, Nhật Bản.

Honda Brio có thiết kế định dạng hatchback là một chiếc xe cỡ nhỏ, phiên bản sedan, dùng các khối động cơ xăng 1.2L, 1.3L cùng hộp số sàn và tự động 5 cấp hoặc CVT, xe có phân khúc giá khá mềm và có tính cạnh tranh. Trong gia đình Honda thì Brio xếp dưới đàn anh Honda Jazz /Fit (hạng B).

honda-brio-3

Ngay khi về thị trường Việt nam, các chuyên gia nhận định là Honda Brio hứa hẹn sẽ là một mẫu xe sẽ có những đột phá doanh thu cho thị trường Honda tại Việt nam vào năm 2019.

GIÁ XE HONDA BRIO 2019 MỚI NHẤT

Bảng báo giá xe Honda Brio 2019 cập nhập năm 2019 bao gồm 3 phiên bản:

bang-gia-honda-brio

NGOẠI THẤT XE HONDA BRIO 2019 – ĐẬM CHẤT THỂ THAO

Honda Brio 2019 thế hệ 2 mới vẫn mang những đường nét của Honda. Đặc biêt, dòng xe mang nét hiện đại, hướng đến sự tối giản trong thiết kế và theo phong cách thế thao mạnh mẽ,phóng khoáng.

briohonda-brio-5

Ở phần đầu xe Hona Brio RS bức phá với những đường nét góc cạnh mạnh mẽ, hầm hố theo ngôn ngữ thiết kế hiện tại của Honda.

dau-xe-honda-brio

Mặt ca-lăng xe Honda Brio 2019 bản G sẽ được mạ crom, trong khi đó 2 bản cao cấp được sơn đen kèm logo RS thể thao tương tự “đàn anh” Honda Civic 2019 .

Nhờ những cải tiến về thiết kế hộc đèn, bộ đèn trước All New Honda Brio. Đèn pha halogen và dải đèn định vị ban ngày LED nằm ngay phía dưới. Phần cản trước khi thiết kế mang nhiều cảm hứng từ Honda Jazz.

honda-brio-da-ve-viet-nam

Phần thân xe chạy dài là bộ mâm hợp kim từ 14-15 inch, rất hòa hợp với tổng thể của chiếc xe. Dọc theo thân xe ngang tay nắm cửa và chân cửa mở chính là đường dập nổi tạo cho xe thêm phần thu hút, lịch lãm hơn rất nhiều.

Gia-lan-banh-xe-Honda-Brio-2019-tai-Viet-Nam

Xe Honda Brio sở hữu những đường gân dập nổi kéo dài liền mạch từ đầu đến đuôi xe, những đường nét cắt gọt mạnh bạo, dứt khoát với phần đuôi và thân xe cứng cáp, vững chãi.

honda-brio-6duoi-xe-honda-brio

Điểm nhấn chính ở phần đuôi xe là hai hốc gió giả màu đen gần gầm xe được thiết kế tính tế. Đuôi xe tích hợp cả đèn báo phanh trên cao, ăng – ten dạng cột, đèn chiếu hậu được bố trí hài hòa.

duoi-xe-oto-honda-brio

NỘI THẤT XE HONDA BRIO – ĐÁNH BẠI MỌI ĐỐI THỦ

honda-brio-7

noi-that-honda-brio

Về nội thất, việc gia tăng chiều dài trục cơ sở thêm 60mm giúp không gian dành cho hành khách phía sau rộng rãi hơn, tăng thêm 42mm cho không gian để chân và 60mm cho khoảng cách từ đầu gối đến ghế trước. Cửa khoang hành lý được hạ thấp xuống 60mm giúp tăng thêm 90mm chiều rộng và nâng dung tích tổng thể lên 258 lít.

honda-brio-9

Thiết kế bọc da ở phần vô lăng, ba chấu Urethane trợ lực điện. Ngoài ra trên vô lăng cũng được tích hợp nút âm lượng, micro đàm thoại rảnh tay.

noi-that-honda-brio-2019

Sau vô lăng là cụm đồng hộ được thiết kế theo kĩ thuật Analog . Tại chính giữa được trang bị màn hình cảm ứng 6.2 inch tiện ích. Phiên bản RS được trang bị chìa khóa thông minh.​ Ghế lái và ghế trước sau được bọc da trông rất hiện đại, tiên nghi. Xe được trang bị hệ thống điều hòa giúp điều hòa không khí trong lành.

 honda-brio-8

ĐỘNG CƠ VÀ TRẢI NGHIỆM VẬN HÀNH

Động cơ xe Honda Brio là loại xăng 1.2 L SOHC 4 xylanh thẳng hàng, 16 valve, công nghệ i-VTEC + DBW. Dung tích xy lanh 1199cc, công suất tối đa 89Hp/6000rpm; mô-men xoắn tối đa 110Nm/4800rpm.

dong-co-honda-brio

Hộp số tự động CVT hoặc số sàn 5 cấp. Tốc độ tối đa của xe đạt 180km/h. Xe được thiết kế đúng theo tiêu chuẩn của Honda chính là an toàn, tiết kiệm và góp phần bảo vệ môi trường. Xe đạt mức tiêu chuẩn khí thải Euro 4 hiện nay.

kha-nang-van-hanh-honda-brio

Brio 2019 được Honda trang bị hệ hệ thống treo trước/sau dạng độc lập McPherson/trục xoắn. Đi kèm là bộ lốp dày 175/65R14 hoặc 185/55R15 giúp Brio có thể lướt qua các đoạn đường gồ ghề khá êm ái.

 gia-xe-honda-brio

Ngoài ra, xe còn sử dụng hệ thống phanh trước/sau dạng đĩa/tang trống  đủ để chủ nhân kiểm soát với độ nhạy phanh khá tốt. Giống như những đối thủ khác, Brio 2019 cũng có tay lái trợ lực điện giúp việc đánh lái nhẹ nhàng hơn.\

honda-brio-4

Khả năng tiết kiệm xăng của Brio 2019 thực sự ấn tượng. Theo công bố từ nhà sản xuất, Honda Brio có mức tiêu hao nhiên liệu trung bình đạt 4.9L/100km.

TRANG BỊ AN TOÀN NỔI BẬT

honda-brio-2

Mẫu xe hạng A này của Honda được trang bị 2 túi khí trước, hệ thống camera lùi và cảm biến tốc độ. Ngoài ra xe còn được trang bị thêm hệ thống chống bó phanh cứng ABS, phân bổ lực phanh điện tử EBD. Nhắc nhở cài dây an toàn cho ghế lái và khung xe hấp thụ lực tương thích va chạm ACE.

honda-brio-10

Ngoài ra, Honda Brio 2019 còn trang bị hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA) và chức năng khóa cửa tự động.

BẢNG MÀU XE HONDA BRIO 2019

honda-brio-gia

Danh mục
G RS/RS 2 màu
Động cơ/Hộp số
Kiểu động cơ 1.2L SOHC i-VTEC, 4 xi lanh thẳng hàng,16 van
Hộp số Vô cấp CVT
Ứng dụng
EARTH DREAMS TECHNOLOGY
Dung tích xi lanh (cm³) 1.199
Công xuất cực đại (Hp/rpm) 66 (89Hp)/6.000
Mô-men xoắn cực đại (Nm/rpm) 110/4.800
Dung tích thùng nhiêu liệu (lít) 35
Hệ thống nhiên liệu Phun xăng điện tử
Mức tiêu thụ nhiên liệu
Được thử nghiệm và công bố bởi Honda Motor theo tiêu chuẩn UN ECE R 101 (00).
Được kiểm tra và phê duyệt bởi Phòng Chất lượng xe cơ giới (VAQ), Cục Đăng kiểm Việt Nam.
Mức tiêu thụ nhiên liệu thực tế có thể thay đổi do điều kiện sử dụng, kỹ năng lái xe và tình trạng bảo dưỡng kỹ thuật của xe.
Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình tổ hợp (lít/100km)
5,4 5,9
Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình đô thị cơ bản (lít/100km)
6.6 7
Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình đô thị phụ (lít/100km)
4.7 5.2
Kích thước / Trọng lượng
Số chỗ ngồi 5
Dài x Rộng x Cao (mm)
3.801 x 1.682 x 1.487 3.817 x 1.682 x 1.487
Chiều dài cơ sở (mm) 2.405
Chiều rộng cơ sở(trước/sau)(mm)
1.481/1.465 1.475/1.459
Cỡ lốp
175/65R14 185/55R15
La-zăng
Hợp kim/14 inch Hợp kim/15 inch
Khoảng sáng gầm xe (mm) 154
Bán kính quay vòng tối thiểu (m) 4,6
Trọng lượng không tải (kg)
972 991
Trọng lượng toàn tải (kg)
1.375 1.380
Hệ thống treo
Hệ thống treo trước Kiểu MacPherson
Hệ thống treo sau Giằng xoắn
Hệ thống phanh
Phanh trước Phanh đĩa
Phanh sau Phanh tang trống
Hệ thống hỗ trợ vận hành
Trợ lực lái điện (EPS)
Chế độ báo tiết kiệm nhiên liệu (ECO)
Ngoại thất
Cụm đèn trước
Đèn chiếu xa
Halogen
Đèn chiếu gần
Halogen
Đèn sương mù
Đèn định vị
LED
Đèn hậu
Bulb
Đèn phanh treo cao
LED LED, Tích hợp trên cánh gió
Gương chiếu hậu
Chỉnh điện Chỉnh điện/ Gập điện/ tích hợp đèn báo rẽ
Mặt ca-lăng
Mạ chrome Sơn đen thể thao/Gắn logo RS
Cửa kính điện tự động lên xuống 1 chạm chống kẹt Ghế lái
Cánh lướt gió đuôi xe
Không
Nội thất
Không gian
Bảng đồng hồ trung tâm Analog
Chất liệu ghế
Nỉ (Màu đen) Nỉ (Màu đen) trang trí chỉ cam thể thao
Hàng ghế 2 Gập phẳng hoàn toàn
Bệ trung tâm tích hợp khay đựng cốc, ngăn chứa đồ
Hộc đồ khu vực khoang lái
Ngăn đựng tài liệu cho hàng ghế sau
Tay lái
Kiểu loại
3 chấu, Urethane
Điều chỉnh 2 hướng
Tích hợp nút điều chỉnh hệ thống âm thanh
Trang bị tiện nghi
Tiện nghi cao cấp
Chìa khoá thông minh và tích hợp mở cốp
Tay nắm cửa phía trước mở bằng cảm biến
Kết nối và giải trí
Màn hình
Tiêu chuẩn Cảm ứng 6,2 inch
Apple car play
Không
Kết nối với Siri
Kết nối Bluetooth
Kết nối USB/AUX
Đài AM/FM
Hệ thống loa
4 loa 6 loa
Nguồn sạc
Tiện nghi khác
Hệ thống điều hoà
Chỉnh cơ
Gương trang điển cho hàng ghế trước
An toàn
Chủ động
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA)
Chức năng khóa cửa tự động
Bị động
Túi khí cho người lái và ngồi kế bên
Nhắc nhở cài dây an toàn Ghế lái
Khung xe hấp thụ lực và tương thích va chạm ACE
An ninh
Chìa khoá được mã hoá chống trộm
Hệ thống báo động

(*)Một số hình ảnh trong tài liệu này có thể hơi khác so với thực tế. Công ty Honda Việt Nam được quyền
thay đổi bất kỳ đặc tính kỹ thuật nào mà không cần báo trước.

Bảng giá chi tiết các dòng xe ôtô Honda

(*) Bảng giá được cập nhật từ website chính thức của Honda Ôtô Việt Nam

 

Xe Honda Brio

Honda Brio

 

  • Phiên bản G 418,000,000 VNĐ
  • Phiên bản RS Trắng/Bạc/Vàng 448,000,000 VNĐ
  • Phiên bản RS Cam/Đỏ 450,000,000 VNĐ
  • Phiên bản RS 2 màu Trắng/Bạc/Vàng 452,000,000 VNĐ
  • Phiên bản RS 2 màu Cam/Đỏ 454,000,000 VNĐ
 

Xe Honda Jazz

Honda Jazz

 

  • Phiên bản 1.5 V 544,000,000 VNĐ
  • Phiên bản 1.5 VX 594,000,000 VNĐ
  • Phiên bản 1.5 RS 624,000,000 VNĐ
 

Xe Honda City

Honda City

 

  • Phiên bản 1.5 559,000,000 VNĐ
  • Phiên bản 1.5 TOP 599,000,000 VNĐ
 

Xe Honda Civic

Honda Civic

 

  • Phiên bản 1.8 E 729,000,000 VNĐ
  • Phiên bản 1.8 E (Trắng ngọc) 734,000,000 VNĐ
  • Phiên bản 1.5 G 789,000,000 VNĐ
  • Phiên bản 1.5 G (Trắng ngọc) 794,000,000 VNĐ
 

Xe Honda CR-V

Honda CR-V

 

  • Phiên bản 1.5 E 983,000,000 VNĐ
  • Phiên bản 1.5 G 1,023,000,000 VNĐ
  • Phiên bản 1.5 L 1,093,000,000 VNĐ
 

Xe Honda HR-V

Honda HR-V

 

  • Phiên bản HR-V G 786,000,000 VNĐ
  • Phiên bản HR-V L 866,000,000 VNĐ
  • Phiên bản HR-V L 871,000,000 VNĐ
 

Xe Honda Accord

Honda Accord

 

  • Phiên bản 2.4 1,319,000,000 VNĐ

Tìm kiếm

Tin tức & Sự kiện

Back to top
Call Now Button